Chất liệu
Nhựa in 3D sợi carbon: PLA-CF và PETG-CF
Nhựa sợi carbon (CF) là PLA hoặc PETG pha sợi carbon cắt ngắn: cứng hơn, ổn định kích thước hơn và có bề mặt mờ đặc trưng, nhưng kém dẻo hơn nhựa nền. Sợi carbon có tính mài mòn, nên cần đầu phun thép cứng.
- Số mã màu
- 2
- Thương hiệu
- CAILAB
- Đường kính sợi
- 1.75 mm
- Khối lượng cuộn
- 1 kg
Phù hợp với ai
- In chi tiết kỹ thuật cần cứng, ít cong vênh
- Giá đỡ, khung, jig, chi tiết chức năng có bề mặt mờ
Đặc tính chính
- Cứng hơn nhựa nền, ít cong vênh, ổn định kích thước
- Bề mặt mờ, che vân lớp in
- Kém dẻo, dễ gãy hơn khi bị uốn mạnh
- PLA-CF chịu nhiệt ở mức PLA; PETG-CF giữ ưu điểm chịu nhiệt và chống ẩm của PETG
Ứng dụng tiêu biểu
- Giá đỡ, khung, jig
- Chi tiết máy, vỏ thiết bị
- Prototype kỹ thuật
Lưu ý khi in
- Dùng đầu phun thép cứng (hardened steel); sợi carbon làm mòn đầu phun đồng thau rất nhanh.
- Đầu phun 0.4 mm trở lên giúp hạn chế tắc.
- PETG-CF hút ẩm như PETG — sấy nhựa trước khi in nếu cuộn đã mở lâu.
- Nhiệt độ in theo nhựa nền; xem nhiệt độ trên trang của từng mã.
| Dòng | Đầu phun | Bàn in |
|---|---|---|
| CAILAB PETG-CF | 240-260°C (khuyến nghị 250°C) | 75-85°C (khuyến nghị 80°C) |
| CAILAB PLA-CF | 200-225°C (khuyến nghị 215°C) | 45-60°C (khuyến nghị 55°C) |
In trên máy Bambu Lab
Bambu Lab có sẵn preset cho nhựa chung (generic) trong Bambu Studio. Bảng dưới chép đúng giá trị của hãng máy; preset không dành riêng cho thương hiệu nào, nên luôn đối chiếu với nhiệt độ nhà sản xuất nhựa ghi trên từng mã.
| Máy · preset | Đầu phun | Bàn Textured PEI | Lưu lượng tối đa | So với nhà sản xuất nhựa |
|---|---|---|---|---|
| Bambu Lab A1Generic PLA-CF @BBL A1 | 220°C | 65°C | 12 mm³/s | Trong khoảng nhà sản xuất công bố |
| Bambu Lab A1 miniGeneric PLA-CF @BBL A1M | 220°C | 65°C | 12 mm³/s | Trong khoảng nhà sản xuất công bố |
| Bambu Lab P1SGeneric PLA-CF | 220°C | 55°C | 12 mm³/s | Trong khoảng nhà sản xuất công bố |
| Bambu Lab X1 CarbonGeneric PLA-CF | 220°C | 55°C | 12 mm³/s | Trong khoảng nhà sản xuất công bố |
| Bambu Lab A1Generic PETG-CF @BBL A1 | 255°C | 70°C | 8 mm³/s | Trong khoảng nhà sản xuất công bố |
| Bambu Lab A1 miniGeneric PETG-CF @BBL A1M | 255°C | 70°C | 8 mm³/s | Trong khoảng nhà sản xuất công bố |
| Bambu Lab P1SGeneric PETG-CF @BBL X1C | 255°C | 70°C | 11.5 mm³/s | Trong khoảng nhà sản xuất công bố |
| Bambu Lab X1 CarbonGeneric PETG-CF @BBL X1C | 255°C | 70°C | 11.5 mm³/s | Trong khoảng nhà sản xuất công bố |
Sản phẩm Sợi carbon (CF) tại Tony Swift
CAILAB PETG-CF · 1 màu
| Màu | Mã SP | Giá |
|---|---|---|
| Đen Huyền | PCF419 | 259.000 ₫ |
CAILAB PLA-CF · 1 màu
| Màu | Mã SP | Giá |
|---|---|---|
| Đen Huyền | CF419 | 279.000 ₫ |
Giá đã bao gồm VAT. Tình trạng hàng của từng mã xem trên trang sản phẩm.
So sánh với vật liệu khác
Câu hỏi thường gặp
In nhựa sợi carbon có cần đầu phun thép không?
Có. Sợi carbon mài mòn đầu phun đồng thau rất nhanh; dùng đầu phun thép cứng (hardened steel), đường kính 0.4 mm trở lên.
Nên chọn PLA-CF hay PETG-CF?
PLA-CF dễ in hơn; PETG-CF chịu nhiệt và chống ẩm tốt hơn, phù hợp chi tiết chức năng gần nguồn nhiệt hoặc ngoài trời.
