Tony Swift Premium 3D Filament

Chất liệu

Nhựa in 3D PLA+ (PLA Plus)

PLA+ (PLA Plus) là PLA được biến tính bằng phụ gia để dai hơn và ít gãy giòn hơn PLA thường, trong khi vẫn dễ in gần như PLA. PLA+ không phải một tiêu chuẩn chung: mỗi hãng có công thức riêng, nên độ dai và nhiệt độ in khuyến nghị khác nhau giữa các hãng.

Số mã màu
80
Thương hiệu
CAILAB, RMERME
Đường kính sợi
1.75 mm
Khối lượng cuộn
1 kg

Phù hợp với ai

  • Người muốn chi tiết bền hơn PLA thường mà không phải đổi sang PETG hay ABS
  • In đồ dùng hằng ngày, giá đỡ, kẹp
  • Người mới cần một loại nhựa dễ in nhưng ít gãy

Đặc tính chính

  • Dai hơn và chịu va đập tốt hơn PLA thường (mức độ tùy công thức của hãng)
  • Dễ in, ít cong vênh như PLA
  • Chịu nhiệt vẫn ở mức PLA — không thay thế PETG hay ABS cho chi tiết gần nguồn nhiệt

Ứng dụng tiêu biểu

  • Giá đỡ, kẹp, móc treo
  • Vỏ hộp, đồ dùng văn phòng
  • Prototype cần lắp ghép nhiều lần

Lưu ý khi in

  • PLA+ thường cần nhiệt độ đầu phun cao hơn PLA thường một chút — dùng nhiệt độ trên trang của từng mã làm điểm bắt đầu.
  • Không cần buồng kín; bật quạt làm mát như khi in PLA thường.
  • Giữ cuộn nhựa khô, đóng kín khi không dùng để hạn chế kéo sợi và bề mặt sần.
Nhiệt độ in theo dữ liệu sản phẩm (nhà sản xuất)
DòngĐầu phunBàn in
RMERME PLA +195-220°C (khuyến nghị 205°C)45-60°C (khuyến nghị 55°C)
CAILAB PLA Bio195-220°C (khuyến nghị 205°C)45-60°C (khuyến nghị 55°C)

Sản phẩm PLA+ tại Tony Swift

RMERME PLA + · 43 màu

MàuMã SPGiá
Đen HuyềnPLA + 001199.000 ₫
Xám BạcPLA + 004199.000 ₫
Xám ĐậmPLA + 005199.000 ₫
XámPLA + 003199.000 ₫
Xám Ánh Ngọc TraiPLA + 027199.000 ₫
Trắng LạnhPLA + 006199.000 ₫
ĐỏPLA + 007199.000 ₫
Hồng Cánh SenPLA + 021199.000 ₫
Hồng San HôPLA + 042199.000 ₫
Hồng NhạtPLA + 032199.000 ₫
Hồng Phấn TrầmPLA + 041199.000 ₫
Hồng SươngPLA + 043199.000 ₫
Hồng Hoa Anh ĐàoPLA + 031199.000 ₫
CamPLA + 002199.000 ₫
Cam Đào Hoàng HônPLA + 033199.000 ₫
Vàng Đất SonPLA + 029199.000 ₫
VàngPLA + 010199.000 ₫
Vàng ChanhPLA + 024199.000 ₫
Vàng Sa MạcPLA + 023199.000 ₫
Kem BơPLA + 011199.000 ₫
Xanh Ngọc Lục BảoPLA + 022199.000 ₫
Xanh LáPLA + 009199.000 ₫
Xanh Rêu ĐậmPLA + 028199.000 ₫
Ô Liu NhạtPLA + 036199.000 ₫
Xanh Bạc Hà SữaPLA + 034199.000 ₫
Xanh ChanhPLA + 008199.000 ₫
Xanh ChanhPLA + 037199.000 ₫
Xanh Chồi NonPLA + 035199.000 ₫
Xanh DươngPLA + 019199.000 ₫
Xanh Thiên ThanhPLA + 020199.000 ₫
Xanh ThépPLA + 026199.000 ₫
Xanh Da TrờiPLA + 039199.000 ₫
Xanh Băng HàPLA + 030199.000 ₫
Xanh VịnhPLA + 038199.000 ₫
Tím Oải HươngPLA + 040199.000 ₫
Nâu Cà PhêPLA + 012199.000 ₫
Nâu Hạt DẻPLA + 016199.000 ₫
Nâu Caramel CháyPLA + 015199.000 ₫
Nâu GỗPLA + 014199.000 ₫
Xanh KakiPLA + 013199.000 ₫
Be DaPLA + 018199.000 ₫
Đồng CổPLA + 017199.000 ₫
Vàng ChampagnePLA + 025199.000 ₫

CAILAB PLA Bio · 37 màu

MàuMã SPGiá
Đen HuyềnAC419205.000 ₫
Đen HuyềnWAC419205.000 ₫
XámAC11205.000 ₫
Xám NhạtAC421205.000 ₫
TrắngWAC9003205.000 ₫
TrắngAC9003205.000 ₫
Trắng Vân ĐáMB9003205.000 ₫
Đỏ ThẫmAC1807205.000 ₫
Đỏ RubyAC3517205.000 ₫
ĐỏAC199205.000 ₫
Hồng Cánh SenAC239205.000 ₫
Đỏ Thu Hải ĐườngAC190205.000 ₫
Hồng Anh ĐàoAC6050205.000 ₫
Cam QuýtAC1655205.000 ₫
CamAC021205.000 ₫
Cam ĐàoAC6023205.000 ₫
Cam MơAC7604205.000 ₫
Vàng XoàiAC2010205.000 ₫
Vàng Mù TạtAC115205.000 ₫
VàngAC107205.000 ₫
Xanh RêuAC5753205.000 ₫
Xanh ChanhAC6192205.000 ₫
Xanh Ô LiuAC2306205.000 ₫
Xanh RừngAC6060205.000 ₫
Xanh LáAC2420205.000 ₫
Xanh NgọcAC2925205.000 ₫
Xanh Hải QuânAC281205.000 ₫
Xanh DươngAC2145205.000 ₫
Xanh BăngAC635205.000 ₫
Tím NhạtAC2583205.000 ₫
Tím VioletAC266205.000 ₫
Tím Oải HươngAC2725205.000 ₫
Nâu SocolaAC476205.000 ₫
Nâu ĐậmAC7517205.000 ₫
NâuAC2317205.000 ₫
Nâu Sa MạcAC7501205.000 ₫
Trong SuốtACL205.000 ₫

Giá đã bao gồm VAT. Tình trạng hàng của từng mã xem trên trang sản phẩm.

So sánh với vật liệu khác

Vật liệuKhác biệt chính
PLAPLA thường: dễ in nhất, giòn hơn
PETGkhi cần chịu nhiệt, chống ẩm hoặc dùng ngoài trời
PLA Mattekhi ưu tiên bề mặt mờ

Câu hỏi thường gặp

PLA+ khác PLA thường thế nào?

PLA+ có thêm phụ gia giúp vật in dai hơn, ít gãy giòn hơn. Cách in gần như giống PLA, thường chỉ cần nhiệt độ đầu phun cao hơn một chút.

PLA+ có thay được PETG không?

Không cho chi tiết chịu nhiệt hoặc dùng ngoài trời: PLA+ vẫn mềm ở nhiệt độ gần như PLA. PETG chịu nhiệt và chống ẩm tốt hơn.

Tony Swift có những dòng PLA+ nào?

Danh sách bên dưới lấy trực tiếp từ danh mục sản phẩm: từng dòng, số màu, giá và nhiệt độ in theo dữ liệu nhà sản xuất.

Hướng dẫn và xử lý lỗi khi in