Chất liệu
Nhựa in 3D PLA Metallic (PLA ánh kim)
PLA Metallic (PLA ánh kim) là PLA pha hạt màu ánh kim, cho bề mặt lấp lánh giống kim loại. Đây là hiệu ứng thẩm mỹ: vật in vẫn là nhựa PLA, không dẫn điện và không có độ bền của kim loại.
- Số mã màu
- 7
- Thương hiệu
- CAILAB
- Đường kính sợi
- 1.75 mm
- Khối lượng cuộn
- 1 kg
Phù hợp với ai
- In đồ trang trí, mô hình cần vẻ ngoài kim loại
- Người muốn hiệu ứng ánh kim mà không phải sơn
Đặc tính chính
- Bề mặt lấp lánh ánh kim
- Cách in và độ bền như PLA
- Chịu nhiệt ở mức PLA
Ứng dụng tiêu biểu
- Mô hình, tượng, đạo cụ cosplay
- Đồ trang trí, quà tặng
Lưu ý khi in
- Không cần buồng kín; bật quạt làm mát như khi in PLA thường.
- Bắt đầu từ nhiệt độ in ghi trên trang của từng mã (dữ liệu nhà sản xuất), rồi tinh chỉnh bằng một mẫu thử nhỏ hoặc tháp nhiệt độ.
- Giữ cuộn nhựa khô, đóng kín khi không dùng để hạn chế kéo sợi và bề mặt sần.
| Dòng | Đầu phun | Bàn in |
|---|---|---|
| CAILAB PLA Metallic | 200-220°C (khuyến nghị 210°C) | 45-60°C (khuyến nghị 55°C) |
Sản phẩm PLA Metallic tại Tony Swift
CAILAB PLA Metallic · 7 màu
| Màu | Mã SP | Giá |
|---|---|---|
| Xanh Đồng Rỉ | ATM568 | 219.000 ₫ |
| Xanh Coban | ATM2152 | 219.000 ₫ |
| Nâu Óc Chó | ATM2469 | 219.000 ₫ |
| Nâu Gỗ Sồi | ATM7516 | 219.000 ₫ |
| Vàng Hồng | ATM7623 | 219.000 ₫ |
| Vàng Iridium | ATM4645 | 219.000 ₫ |
| Bạc | ATM422 | 219.000 ₫ |
Giá đã bao gồm VAT. Tình trạng hàng của từng mã xem trên trang sản phẩm.
So sánh với vật liệu khác
| Vật liệu | Khác biệt chính |
|---|---|
| PLA Silk | bóng lụa thay vì lấp lánh |
| PLA Chameleon | ánh trai đổi sắc theo góc nhìn |
| PLA | PLA thường |
Câu hỏi thường gặp
PLA ánh kim có phải nhựa pha kim loại không?
Không. Hiệu ứng ánh kim đến từ hạt màu; vật in vẫn là PLA, không dẫn điện và không nặng hay bền như kim loại.
PLA ánh kim có khó in không?
Không. Dùng thông số như PLA thường, bắt đầu từ nhiệt độ in trên trang của từng mã.
