Chất liệu
Nhựa in 3D PETG
Polyethylene Terephthalate Glycol
PETG là nhựa in 3D cân bằng giữa độ dễ in và độ bền: dẻo dai, chịu va đập và chống ẩm tốt hơn PLA, chịu nhiệt cao hơn PLA và ít cong vênh hơn ABS. PETG phù hợp chi tiết chức năng, hộp đựng và đồ dùng ngoài trời.
- Số mã màu
- 45
- Thương hiệu
- CAILAB
- Đường kính sợi
- 1.75 mm
- Khối lượng cuộn
- 1 kg
Phù hợp với ai
- Người cần chi tiết bền hơn PLA
- In đồ dùng ngoài trời, hộp đựng, chi tiết chức năng
- Người chưa có buồng kín nhưng cần chịu nhiệt tốt hơn PLA
Ưu điểm
- Cân bằng giữa độ dễ in (như PLA) và độ bền (gần ABS)
- Dẻo dai, chống va đập tốt hơn PLA đáng kể
- Kháng nước, kháng hoá chất nhẹ — phù hợp đồ dùng ngoài trời
- Ít cong vênh hơn ABS, không bắt buộc buồng kín
Nhược điểm
- Dễ bị chảy sệ (stringing) nếu nhiệt độ/tốc độ chưa tối ưu
- Bề mặt bóng có thể lộ rõ đường vân lớp in hơn PLA mờ
- Chịu nhiệt thấp hơn ABS, không phù hợp môi trường trên 70°C
Ứng dụng tiêu biểu
- Chi tiết chức năng, giá đỡ
- Hộp đựng
- Đồ dùng ngoài trời
Lưu ý khi in
- Không bắt buộc buồng kín; bàn nhiệt theo bảng thông số.
- PETG hút ẩm — sấy nhựa nếu thấy kéo sợi, bọt hoặc bề mặt sần.
- Bảng bên cạnh tổng hợp nhiệt độ do nhà sản xuất công bố cho các mã đang bán; mỗi mã có con số riêng trên trang sản phẩm.
| Dòng | Đầu phun | Bàn in |
|---|---|---|
| CAILAB PETG | 220-245°C (khuyến nghị 235°C) | 70-80°C (khuyến nghị 75°C) |
| CAILAB PETG Rainbow Shift | 225-245°C (khuyến nghị 235°C) | 70-80°C (khuyến nghị 75°C) |
| CAILAB PETG-CF | 240-260°C (khuyến nghị 250°C) | 75-85°C (khuyến nghị 80°C) |
In trên máy Bambu Lab
Bambu Lab có sẵn preset cho nhựa chung (generic) trong Bambu Studio. Bảng dưới chép đúng giá trị của hãng máy; preset không dành riêng cho thương hiệu nào, nên luôn đối chiếu với nhiệt độ nhà sản xuất nhựa ghi trên từng mã.
| Máy · preset | Đầu phun | Bàn Textured PEI | Lưu lượng tối đa | So với nhà sản xuất nhựa |
|---|---|---|---|---|
| Bambu Lab A1Generic PETG @BBL A1 | 255°C | 80°C | 8 mm³/s | Trong khoảng nhà sản xuất công bố |
| Bambu Lab A1 miniGeneric PETG @BBL A1M | 255°C | 70°C | 8 mm³/s | Trong khoảng nhà sản xuất công bố |
| Bambu Lab P1SGeneric PETG | 255°C | 70°C | 12 mm³/s | Trong khoảng nhà sản xuất công bố |
| Bambu Lab X1 CarbonGeneric PETG | 255°C | 70°C | 12 mm³/s | Trong khoảng nhà sản xuất công bố |
So sánh nhanh
Sản phẩm PETG tại Tony Swift
CAILAB PETG · 42 màu
| Màu | Mã SP | Giá |
|---|---|---|
| Đen Huyền | G419 | 159.000 ₫ |
| Đen Huyền | GCF419 | 159.000 ₫ |
| Đen Huyền | WG419 | 159.000 ₫ |
| Xám | G11 | 159.000 ₫ |
| Xám | GCF11 | 159.000 ₫ |
| Xám Nhạt | G421 | 159.000 ₫ |
| Trắng | WG9003 | 159.000 ₫ |
| Trắng | G9003 | 159.000 ₫ |
| Đỏ Rượu Vang | GCF207 | 159.000 ₫ |
| Đỏ | G199 | 159.000 ₫ |
| Hồng | G6050 | 159.000 ₫ |
| Cam | G021 | 159.000 ₫ |
| Vàng | G107 | 159.000 ₫ |
| Xanh Rừng | G2265 | 159.000 ₫ |
| Xanh Ô Liu | G2306 | 159.000 ₫ |
| Xanh Lá | GCF2243 | 159.000 ₫ |
| Xanh Cỏ | G2421 | 159.000 ₫ |
| Xanh Lá | G2420 | 159.000 ₫ |
| Xanh Trà Xanh | GCF6178 | 159.000 ₫ |
| Xanh Ngọc | G2925 | 159.000 ₫ |
| Xanh Dương | G2145 | 159.000 ₫ |
| Xanh Dương | GCF2145 | 159.000 ₫ |
| Xanh Đậm | G2369 | 159.000 ₫ |
| Xanh Mờ Sương | GCF2207 | 159.000 ₫ |
| Xanh Băng | G635 | 159.000 ₫ |
| Tím | G2725 | 159.000 ₫ |
| Tím | GCF2725 | 159.000 ₫ |
| Tím Mờ Sương | GCF4124 | 159.000 ₫ |
| Nâu Cà Phê | G2469 | 159.000 ₫ |
| Nâu | G2317 | 159.000 ₫ |
| Be Cát | GCF6037 | 159.000 ₫ |
| Màu Da | G6023 | 159.000 ₫ |
| Be | G155 | 159.000 ₫ |
| Bạc | G422 | 159.000 ₫ |
| Vàng Óng | G6005 | 159.000 ₫ |
| Vàng Trong Suốt | G6192 | 159.000 ₫ |
| Bán Trong Suốt | GCL | 159.000 ₫ |
| Nâu Trong Suốt | G728 | 159.000 ₫ |
| Cam Trong Suốt | G1375 | 159.000 ₫ |
| Xanh Dương Trong Suốt | G637 | 159.000 ₫ |
| Xanh Lá Trong Suốt | G6142 | 159.000 ₫ |
| Hồng Trong Suốt | G176 | 159.000 ₫ |
CAILAB PETG-CF · 1 màu
| Màu | Mã SP | Giá |
|---|---|---|
| Đen Huyền | PCF419 | 259.000 ₫ |
Giá đã bao gồm VAT. Tình trạng hàng của từng mã xem trên trang sản phẩm.
So sánh với vật liệu khác
| Vật liệu | Khác biệt chính |
|---|---|
| PLA | dễ in hơn, bề mặt đẹp hơn, kém chịu nhiệt |
| ABS | chịu nhiệt cao hơn, khó in hơn |
| Sợi carbon (CF) | PETG-CF: cứng hơn, bề mặt mờ |
Câu hỏi thường gặp
In PETG có cần buồng kín không?
Không bắt buộc. PETG ít cong vênh hơn ABS; bàn nhiệt theo khuyến nghị thường là đủ.
Vì sao in PETG bị kéo sợi nhiều?
Thường do nhiệt độ quá cao, rút sợi chưa đủ hoặc nhựa bị ẩm. Sấy nhựa và chỉnh rút sợi; xem bài sấy nhựa đúng cách.
PETG có dùng ngoài trời được không?
PETG kháng nước và chịu nhiệt tốt hơn PLA nên phù hợp đồ dùng ngoài trời hơn PLA.
