Chất liệu
Nhựa in 3D PLA
Polylactic Acid
PLA (Polylactic Acid) là nhựa in 3D phổ biến và dễ in nhất: in ở nhiệt độ thấp, gần như không cong vênh và không cần buồng kín. PLA phù hợp mô hình, đồ trang trí và prototype; không phù hợp chi tiết phải chịu nhiệt trên khoảng 55–60°C.
- Số mã màu
- 279
- Đường kính sợi
- 1.75 mm
- Khối lượng cuộn
- 1 kg
Phù hợp với ai
- Người mới bắt đầu in 3D
- In mô hình, đồ trang trí, quà tặng
- Prototype nhanh, chi tiết không chịu nhiệt hay chịu lực lớn
Ưu điểm
- Dễ in nhất trong các loại nhựa, gần như không cong vênh
- Không cần bàn nhiệt bắt buộc, không cần buồng kín
- Đa dạng màu sắc và hiệu ứng bề mặt (bóng lụa, ánh kim, dạ quang...)
- Ít mùi khi in, phù hợp không gian trong nhà
Nhược điểm
- Chịu nhiệt kém — biến dạng ở khoảng 55-60°C
- Giòn hơn PETG/ABS, dễ gãy khi chịu lực uốn đột ngột
- Không phù hợp cho chi tiết ngoài trời lâu dài (dễ giòn hoá dưới UV)
Ứng dụng tiêu biểu
- Mô hình, tượng, figure
- Đồ trang trí, quà tặng
- Prototype kiểm tra hình dáng
- Đồ dùng văn phòng, hộp đựng trong nhà
Lưu ý khi in
- Không bắt buộc bàn nhiệt hay buồng kín; quạt làm mát bật.
- Bảng bên cạnh tổng hợp nhiệt độ do nhà sản xuất công bố cho các mã đang bán; mỗi mã có con số riêng trên trang sản phẩm.
- Bàn in sạch và phẳng là đủ để bám lớp đầu.
| Dòng | Đầu phun | Bàn in |
|---|---|---|
| RMERME PLA Matte | 195-220°C (khuyến nghị 205°C) | 45-60°C (khuyến nghị 55°C) |
| CAILAB PLA Silk Multicolor | 200-220°C (khuyến nghị 210°C) | 45-60°C (khuyến nghị 55°C) |
| RMERME PLA + | 195-220°C (khuyến nghị 205°C) | 45-60°C (khuyến nghị 55°C) |
| CAILAB PLA Bio | 195-220°C (khuyến nghị 205°C) | 45-60°C (khuyến nghị 55°C) |
| CAILAB PLA Silk | 200-220°C (khuyến nghị 210°C) | 45-60°C (khuyến nghị 55°C) |
| CAILAB PLA Matte | 200-220°C (khuyến nghị 210°C) | 45-60°C (khuyến nghị 55°C) |
| CAILAB PLA Rainbow Shift | 195-220°C (khuyến nghị 205°C) | 45-60°C (khuyến nghị 55°C) |
| RMERME PLA Tough Layer | 195-220°C (khuyến nghị 205°C) | 45-60°C (khuyến nghị 55°C) |
| CAILAB PLA Chameleon | 200-220°C (khuyến nghị 210°C) | 45-60°C (khuyến nghị 55°C) |
| CAILAB PLA Silk Rainbow Shift | 200-220°C (khuyến nghị 210°C) | 45-60°C (khuyến nghị 55°C) |
| CAILAB PLA Metallic | 200-220°C (khuyến nghị 210°C) | 45-60°C (khuyến nghị 55°C) |
| RMERME PLA Max | 195-220°C (khuyến nghị 205°C) | 45-60°C (khuyến nghị 55°C) |
| CAILAB PLA Glow in the Dark | 200-220°C (khuyến nghị 210°C) | 45-60°C (khuyến nghị 55°C) |
| CAILAB PLA-CF | 200-225°C (khuyến nghị 215°C) | 45-60°C (khuyến nghị 55°C) |
In trên máy Bambu Lab
Bambu Lab có sẵn preset cho nhựa chung (generic) trong Bambu Studio. Bảng dưới chép đúng giá trị của hãng máy; preset không dành riêng cho thương hiệu nào, nên luôn đối chiếu với nhiệt độ nhà sản xuất nhựa ghi trên từng mã.
| Máy · preset | Đầu phun | Bàn Textured PEI | Lưu lượng tối đa | So với nhà sản xuất nhựa |
|---|---|---|---|---|
| Bambu Lab A1Generic PLA @BBL A1 | 220°C | 65°C | 12 mm³/s | Trong khoảng nhà sản xuất công bố |
| Bambu Lab A1 miniGeneric PLA @BBL A1M | 220°C | 65°C | 12 mm³/s | Trong khoảng nhà sản xuất công bố |
| Bambu Lab P1SGeneric PLA | 220°C | 55°C | 12 mm³/s | Trong khoảng nhà sản xuất công bố |
| Bambu Lab X1 CarbonGeneric PLA | 220°C | 55°C | 12 mm³/s | Trong khoảng nhà sản xuất công bố |
So sánh nhanh
Các dòng PLA
Sản phẩm PLA tại Tony Swift
| Dòng sản phẩm | Số màu | Giá |
|---|---|---|
| RMERME PLA Matte | 52 | 189.000 ₫ |
| CAILAB PLA Silk Multicolor | 45 | 245.000 ₫ |
| RMERME PLA + | 43 | 199.000 ₫ |
| CAILAB PLA Bio | 37 | 205.000 ₫ |
| CAILAB PLA Silk | 23 | 215.000 ₫ |
| CAILAB PLA Matte | 23 | 205.000 ₫ |
| CAILAB PLA Rainbow Shift | 14 | 249.000 ₫ |
| RMERME PLA Tough Layer | 13 | 249.000 ₫ |
| CAILAB PLA Chameleon | 9 | 269.000 ₫ |
| CAILAB PLA Silk Rainbow Shift | 8 | 249.000 ₫ |
| CAILAB PLA Metallic | 7 | 219.000 ₫ |
| RMERME PLA Max | 3 | 269.000 ₫ |
| CAILAB PLA Glow in the Dark | 1 | 269.000 ₫ |
| CAILAB PLA-CF | 1 | 279.000 ₫ |
Giá đã bao gồm VAT. Tình trạng hàng của từng mã xem trên trang sản phẩm.
Tất cả mã màu PLA
CAILAB PLA Bio · 37 màu
- Đen Huyền (AC419)
- Đen Huyền (WAC419)
- Xám (AC11)
- Xám Nhạt (AC421)
- Trắng (WAC9003)
- Trắng (AC9003)
- Trắng Vân Đá (MB9003)
- Đỏ Thẫm (AC1807)
- Đỏ Ruby (AC3517)
- Đỏ (AC199)
- Hồng Cánh Sen (AC239)
- Đỏ Thu Hải Đường (AC190)
- Hồng Anh Đào (AC6050)
- Cam Quýt (AC1655)
- Cam (AC021)
- Cam Đào (AC6023)
- Cam Mơ (AC7604)
- Vàng Xoài (AC2010)
- Vàng Mù Tạt (AC115)
- Vàng (AC107)
- Xanh Rêu (AC5753)
- Xanh Chanh (AC6192)
- Xanh Ô Liu (AC2306)
- Xanh Rừng (AC6060)
- Xanh Lá (AC2420)
- Xanh Ngọc (AC2925)
- Xanh Hải Quân (AC281)
- Xanh Dương (AC2145)
- Xanh Băng (AC635)
- Tím Nhạt (AC2583)
- Tím Violet (AC266)
- Tím Oải Hương (AC2725)
- Nâu Socola (AC476)
- Nâu Đậm (AC7517)
- Nâu (AC2317)
- Nâu Sa Mạc (AC7501)
- Trong Suốt (ACL)
CAILAB PLA Silk · 23 màu
- Đen Huyền (AS419)
- Trắng Ngọc Trai (AS9003)
- Đỏ Thẫm (AS1807)
- Đỏ (AS199)
- Hồng Phấn (AS205)
- Hồng San Hô (AS1775)
- Hồng Phấn (BS3568)
- Coral orange (BS700)
- Vàng Champagne Phấn (BS474)
- Vàng Phấn (BS2001)
- Xanh Giáng Sinh (AS347)
- Xanh Lá Phấn (BS7478)
- Xanh Dương (AS2145)
- Xanh Trứng Chim (AS319)
- Xanh Phấn (BS290)
- Tím (AS2602)
- Tím Khoai Môn Phấn (AS256)
- Đồng Đỏ (AS471)
- Đồng (AS5767)
- Vàng Kim (AS6006)
- Bạc (AS422)
- Nâu Đồng (AS4013)
- Vàng Nắng (AS123)
CAILAB PLA Chameleon · 9 màu
CAILAB PLA Metallic · 7 màu
CAILAB PLA-CF · 1 màu
CAILAB PLA Matte · 23 màu
- Đen Huyền (MT419)
- Xám Xi Măng (MT428)
- Trắng Mây (MT7527)
- Đỏ Encore (MT7622)
- Hồng Anh Đào (MT6050)
- Cam (MT4012)
- Vàng Hạnh Nhân (MT122)
- Vàng Pudding (MT2001)
- Xanh Rêu (MT2407)
- Xanh Trà Xanh (MT7492)
- Ô Liu Trầm (MT6178)
- Xanh Đêm (MT2165)
- Xanh Sương Mù (MT6109)
- Xanh Băng (MT635)
- Xanh Trứng Chim (MT319)
- Tím Oải Hương (MT2645)
- Tím Nhạt Sương (MT256)
- Nâu Nhạt (MT4655)
- Hồng Thạch Anh (MT1404)
- Nâu Latte (MT2317)
- Nâu Sa Mạc (MT4249)
- Màu Da (MT4030)
- Ngà (MT9003)
RMERME PLA + · 43 màu
- Đen Huyền (PLA + 001)
- Xám Bạc (PLA + 004)
- Xám Đậm (PLA + 005)
- Xám (PLA + 003)
- Xám Ánh Ngọc Trai (PLA + 027)
- Trắng Lạnh (PLA + 006)
- Đỏ (PLA + 007)
- Hồng Cánh Sen (PLA + 021)
- Hồng San Hô (PLA + 042)
- Hồng Nhạt (PLA + 032)
- Hồng Phấn Trầm (PLA + 041)
- Hồng Sương (PLA + 043)
- Hồng Hoa Anh Đào (PLA + 031)
- Cam (PLA + 002)
- Cam Đào Hoàng Hôn (PLA + 033)
- Vàng Đất Son (PLA + 029)
- Vàng (PLA + 010)
- Vàng Chanh (PLA + 024)
- Vàng Sa Mạc (PLA + 023)
- Kem Bơ (PLA + 011)
- Xanh Ngọc Lục Bảo (PLA + 022)
- Xanh Lá (PLA + 009)
- Xanh Rêu Đậm (PLA + 028)
- Ô Liu Nhạt (PLA + 036)
- Xanh Bạc Hà Sữa (PLA + 034)
- Xanh Chanh (PLA + 008)
- Xanh Chanh (PLA + 037)
- Xanh Chồi Non (PLA + 035)
- Xanh Dương (PLA + 019)
- Xanh Thiên Thanh (PLA + 020)
- Xanh Thép (PLA + 026)
- Xanh Da Trời (PLA + 039)
- Xanh Băng Hà (PLA + 030)
- Xanh Vịnh (PLA + 038)
- Tím Oải Hương (PLA + 040)
- Nâu Cà Phê (PLA + 012)
- Nâu Hạt Dẻ (PLA + 016)
- Nâu Caramel Cháy (PLA + 015)
- Nâu Gỗ (PLA + 014)
- Xanh Kaki (PLA + 013)
- Be Da (PLA + 018)
- Đồng Cổ (PLA + 017)
- Vàng Champagne (PLA + 025)
RMERME PLA Matte · 52 màu
- Đen Huyền (PLA MATTE 001)
- Xám Bạc (PLA MATTE 004)
- Xám Đậm (PLA MATTE 005)
- Xám (PLA MATTE 003)
- Xám Ánh Ngọc Trai (PLA MATTE 007)
- Trắng Lạnh (PLA MATTE 008)
- Đỏ (PLA MATTE 009)
- Hồng Đậu Đỏ (PLA MATTE 038)
- Hồng San Hô (PLA MATTE 051)
- Hồng Cánh Sen (PLA MATTE 040)
- Hồng Nhạt (PLA MATTE 031)
- Hồng Sương Mù (PLA MATTE 041)
- Hồng Hoàng Hôn (PLA MATTE 052)
- Hồng Hoa Anh Đào (PLA MATTE 030)
- Cam (PLA MATTE 002)
- Cam Mơ (PLA MATTE 032)
- Vàng Đất Son (PLA MATTE 016)
- Vàng (PLA MATTE 014)
- Vàng Chanh (PLA MATTE 018)
- Kem Bơ (PLA MATTE 017)
- Xanh Lá (PLA MATTE 011)
- Xanh Rêu Đậm (PLA MATTE 012)
- Xanh Kem (PLA MATTE 044)
- Ô Liu Nhạt (PLA MATTE 034)
- Vàng Chanh Tươi (PLA MATTE 033)
- Xanh Bạc Hà (PLA MATTE 045)
- Xanh Sương Sữa (PLA MATTE 043)
- Xanh Chanh (PLA MATTE 010)
- Xanh Chanh (PLA MATTE 035)
- Vàng Chanh Nhẹ (PLA MATTE 042)
- Ngọc Bích Hoàng Gia (PLA MATTE 013)
- Xanh Dương (PLA MATTE 026)
- Xanh Thiên Thanh (PLA MATTE 028)
- Xanh Thép (PLA MATTE 006)
- Xanh Da Trời Trong (PLA MATTE 049)
- Xanh Băng Hà (PLA MATTE 027)
- Xanh Vịnh (PLA MATTE 046)
- Xanh Da Trời (PLA MATTE 036)
- Xanh Sương Sớm (PLA MATTE 047)
- Xanh Thiên Thanh (PLA MATTE 048)
- Tím Hoàng Gia (PLA MATTE 029)
- Tím Oải Hương (PLA MATTE 037)
- Tím Nhạt (PLA MATTE 050)
- Nâu Cà Phê (PLA MATTE 019)
- Nâu Hạt Dẻ (PLA MATTE 023)
- Nâu Caramel Cháy (PLA MATTE 022)
- Nâu Gỗ (PLA MATTE 021)
- Xanh Kaki (PLA MATTE 020)
- Cát Sa Mạc (PLA MATTE 015)
- Be Da (PLA MATTE 025)
- Đồng Cổ (PLA MATTE 024)
- Vàng Champagne (PLA MATTE 039)
RMERME PLA Max · 3 màu
RMERME PLA Tough Layer · 13 màu
- Đen Huyền (PLA TOUGH LAYER 001)
- Xám Đậm (PLA TOUGH LAYER 004)
- Xám (PLA TOUGH LAYER 003)
- Trắng Ngọc Bích (PLA TOUGH LAYER 005)
- Đỏ (PLA TOUGH LAYER 006)
- Cam Hoàng Hôn (PLA TOUGH LAYER 002)
- Vàng (PLA TOUGH LAYER 009)
- Xanh Lá (PLA TOUGH LAYER 008)
- Xanh Chanh (PLA TOUGH LAYER 007)
- Xanh Hải Quân (PLA TOUGH LAYER 013)
- Nâu Cà Phê (PLA TOUGH LAYER 010)
- Xanh Kaki (PLA TOUGH LAYER 011)
- Be Da (PLA TOUGH LAYER 012)
CAILAB PLA Rainbow Shift · 14 màu
CAILAB PLA Silk Rainbow Shift · 8 màu
CAILAB PLA Silk Multicolor · 45 màu
- Tím&Xanh Dương&Vàng (SAN001)
- Đỏ&Vàng&Xanh Lá (SAN002)
- Đỏ&Xanh Lá&Xanh Dương (SAN003)
- Xanh Lá&Vàng Kim&Tím (SAN004)
- Tím Phớt&Xanh Xô Thơm&Tím Nho (SAN005)
- Vàng Kim&Bạc&Đồng Đỏ (SAN007)
- Vàng&Xanh Lá&Xanh Dương (SAN008)
- Đồng Đỏ&Tím&Xanh Lá (SAN010)
- Ngọc Lam&Xanh Lục Lam&Hổ Phách (SAN011)
- Đỏ&Vàng Kim&Tím (SAN012)
- Xanh Lá&Đỏ&Tím (SAN013)
- Xanh Lá&Vàng Kim&Đen Huyền (SAN014)
- Đen Huyền&Tím&Vàng Kim (SAN015)
- Xanh Dương&Hồng&Vàng Kim (SAN016)
- Đỏ&Đen Huyền (SP001)
- Hồng Cánh Sen&Vàng Kim (SP002)
- Xanh Dương&Xanh Lá (SP003)
- Vàng&Xanh Lá (SP004)
- Tím&Xanh Dương (SP005)
- Xanh Dương&Vàng Kim (SP006)
- Vàng Kim&Bạc (SP007)
- Đen Huyền&Vàng Kim (SP008)
- Hồng&Vàng Kim (SP009)
- Hồng Phấn&Xanh Thiên Thanh (SP010)
- Hồng&Tím Nhạt (SP011)
- Xanh Dương&Bạc (SP012)
- Tím&Vàng Kim (SP013)
- Đỏ&Vàng Kim (SP014)
- Đen Huyền&Xanh Lá (SP015)
- Đen Huyền&Tím (SP016)
- Đen Huyền&Bạc (SP017)
- Tím&Xanh Lá (SP018)
- Hồng Cánh Sen&Xanh Lá (SP019)
- Trắng Anh Đào (SP020)
- Hồng Ánh Trăng (SP021)
- Vàng Kim&Tím Oải Hương (SP022)
- Xanh Dương&Đen Huyền (SP023)
- Xanh Dương&Đồng Đỏ (SP024)
- Tím Ánh Trăng (SP025)
- Mưa Xuân (SP026)
- Tím Đá Bào (SS001)
- Ảo Ảnh Hoàng Gia (SS002)
- 4 Màu Cơ Bản (SS003)
- Steampunk (SS004)
- Dreamland (SS005)
CAILAB PLA Glow in the Dark · 1 màu
So sánh với vật liệu khác
Câu hỏi thường gặp
PLA có để được trong xe ô tô hoặc ngoài nắng không?
Không nên. PLA bắt đầu mềm và biến dạng ở khoảng 55–60°C, nhiệt độ mà trong xe đỗ ngoài nắng có thể vượt qua. Với chi tiết chịu nhiệt, chọn PETG hoặc ABS.
Người mới nên chọn dòng PLA nào?
PLA thường hoặc PLA+ là lựa chọn dễ nhất. Các dòng PLA Matte, PLA Silk, ánh kim hay cầu vồng in gần giống PLA thường, khác chủ yếu ở bề mặt và hiệu ứng màu.
PLA và PETG khác nhau thế nào?
PLA dễ in và cho bề mặt đẹp hơn; PETG dẻo dai, chịu nhiệt và chống ẩm tốt hơn. Xem bài so sánh PLA và PETG để chọn theo nhu cầu.
